77 lượt search
Tâm lý học giáo dục

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403 5.0 77 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Học viện Quản lý Giáo dục

Mã trường: HVQ

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
24.87 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
86.48 (ĐGNL HN)
58.84 (ĐGTD BK)
23.87 (ĐGNL SPHN)
2 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
23.60 (ĐT THPT)
22.30 (ĐT THPT)
22.80 (ĐT THPT)
23.50 (ĐT THPT)
895.00 (ĐGNL HCM)
28.10 (Ưu Tiên)
27.06 (Ưu Tiên)
28.40 (Ưu Tiên)
28.69 (Ưu Tiên)
3  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT Kết Hợp Ưu Tiên Học Bạ
27.32 (ĐT THPT)
25.82 (ĐT THPT)
26.82 (ĐT THPT)
26.32 (Kết Hợp)
28.57 (Kết Hợp)
27.32 (Kết Hợp)
27.57 (Kết Hợp)
26.82 (Kết Hợp)
26.82 (Kết Hợp)
28.32 (Kết Hợp)
26.32 (Kết Hợp)
25.32 (Kết Hợp)
27.57 (Kết Hợp)
26.82 (Kết Hợp)
27.57 (Kết Hợp)
26.32 (Kết Hợp)
26.32 (Kết Hợp)
25.57 (Kết Hợp)
27.57 (Kết Hợp)
26.82 (Kết Hợp)
27.32 (Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
4 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
25.90 (ĐT THPT)
26.31 (Học Bạ)
1036.00 (ĐGNL HCM)
24.79 (ĐGNL SPHN)
21.10 (ĐGNL SPHCM)
5 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Tâm lý học giáo dục

7310403C

-
6 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Tâm lý học giáo dục

7310403D

-
7 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL SPHN V-SAT Học Bạ
26.11 (ĐT THPT)
26.36 (ĐT THPT)
24.61 (ĐT THPT)
86.00 (ĐGNL HN)
18.75 (ĐGNL SPHN)
20.50 (ĐGNL SPHN)
26.11 (V-SAT)
8 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
25.79 (ĐT THPT)
25.90 (ĐT THPT)
21.74 (ĐT THPT)
24.73 (ĐT THPT)
22.88 (ĐT THPT)
22.99 (ĐT THPT)
28.14 (Học Bạ)
912.29 (ĐGNL HCM)
370.01 (V-SAT)
9 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
24.60 (ĐT THPT)
27.47 (Học Bạ)
26.87 (Học Bạ)
28.35 (Học Bạ)
875.00 (ĐGNL HCM)
21.30 (ĐGNL SPHN)
20.42 (ĐGNL SPHN)
10 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

7310403V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
25.18 (ĐT THPT)
28.03 (ĐT THPT)
26.94 (ĐT THPT)
24.50 (ĐT THPT)
24.19 (ĐT THPT)
25.95 (ĐT THPT)
27.28 (Học Bạ)
27.28 (Học Bạ)
958.00 (ĐGNL HCM)
958.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
23.75 (ĐT THPT)
23.75 (ĐGNL SPHN)
23.75 (Ưu Tiên)
12 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
25.17 (ĐT THPT)
26.78 (Học Bạ)
921.40 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM
26.68 (ĐT THPT)
29.67 (Học Bạ)
29.67 (Học Bạ)
101.00 (ĐGNL HN)
101.00 (ĐGNL HN)
944.00 (ĐGNL HCM)
944.00 (ĐGNL HCM)
22.00 (ĐGNL SPHN)
22.00 (ĐGNL SPHN)
26.68 (ĐGNL SPHN 2)
944.00 (ĐGNL SPHCM)
14 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
24.00 (ĐT THPT)
25.50 (ĐT THPT)
24.50 (ĐT THPT)
27.00 (Học Bạ)
24.00 (ĐGNL SPHN)
15 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
26.75 (ĐT THPT)
26.75 (Học Bạ)
26.75 (V-SAT)