91 lượt search
Công nghệ sau thu hoạch

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104 5.0 91 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Công nghệ sau thu hoạch là gì?

Công nghệ sau thu hoạch (Post-Harvest Technology) là ngành giao thoa nông nghiệp + thực phẩm đào tạo kỹ sư xử lý nông sản sau khi thu hoạch – bảo quản (lạnh, hút chân không, MAP/CAS, irradiation), sấy + xay + đóng gói + vận chuyển, kiểm soát chất lượng + an toàn vệ sinh, giảm tổn thất sau thu hoạch (FAO ước 30-40% nông sản VN hao hụt sau thu hoạch).

VN xuất khẩu nông sản 60 tỷ USD 2024 (gạo 5.8 tỷ, cà phê 5.4 tỷ, trái cây 7.5 tỷ, thủy sản 10 tỷ, hạt điều 3.6 tỷ, hồ tiêu...). Yêu cầu truy xuất nguồn gốc + bảo quản chuẩn EU/Mỹ/Nhật/TQ cực gắt → kỹ sư STH có việc làm rộng từ nhà máy chế biến đến xuất khẩu.

💡 Đào tạo chính tại ĐH Nông Lâm TP.HCM, Học viện Nông nghiệp VN (HV NN HN), ĐH Nông Lâm Thái Nguyên. Điểm chuẩn 17-22.

icon

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sau thu hoạch

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ sau thu hoạch

7540104

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

2 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

7620113

15.00 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

3 Công nghệ sau thu hoạch

7540104

17.00 ĐT THPT A02, B00, X16, B08, X14, X13, A00, X12, D07, X10, X09, X08, X28, X57, X55 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

4 Công nghệ sau thu hoạch

7540104

16.25 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

5 Công nghệ sau thu hoạch

7540104

16.00 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Mã trường: DHL

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

-
ĐT THPT
15.00 (ĐT THPT)
2 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

-
ĐGNL SPHN ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
3 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
650.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (V-SAT)
5 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

7620113

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (V-SAT)
6 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
16.25 (ĐT THPT)
16.00 (ĐT THPT)
500.00 (ĐGNL HCM)
24.53 (Ưu Tiên)
icon

Sẽ học gì?

4 năm:

  • Năm 1-2: Sinh học + Hóa + Vi sinh + Hóa sinh + Toán
  • Năm 3: Sinh lý nông sản sau thu hoạch, Vi sinh + nấm mốc gây hỏng, Công nghệ bảo quản (lạnh, MAP, CAS, hút chân không, ozone, irradiation), Công nghệ sấy + đông lạnh + đóng gói
  • Năm 4: Kỹ thuật vận chuyển chuỗi lạnh, ATVSTP (HACCP + ISO 22000 + BRC), Truy xuất nguồn gốc + chứng nhận GAP / Organic / GlobalGAP, Đồ án + thực tập nhà máy chế biến / xuất khẩu

Cần có: Sinh + Hóa ≥7, ok lab + nhà máy nông sản, kỹ tính chi tiết (an toàn thực phẩm + truy xuất), tiếng Anh + Trung (xuất khẩu).

icon

Ra trường làm gì?

1. Kỹ sư QA/QC + R&D nhà máy nông sản XK (~35%) | Vinamit, Lavifood, Hoàng Anh Gia Lai Agrico, Doveco, Olam, Cargill, Vinacafe, Nafoods, T&T Food, Cá Tra Vĩnh Hoàn | 15-32 triệu

2. Kỹ sư bảo quản chuỗi lạnh (~20%) | DHL Supply Chain, Gemadept Logistics, ABA Cooltrans, các vùng cảng + kho lạnh XK | 18-35 triệu

3. Specialist xuất khẩu + truy xuất nguồn gốc (~15%) | hệ thống XK gạo + cà phê + trái cây Tây Nguyên, ĐBSCL, Tây Bắc | 18-40 triệu

4. Kiểm định + chứng nhận (~10%) | SGS, Bureau Veritas, Eurofins, Intertek VN | 20-45 triệu

5. Trồng + sơ chế hữu cơ + farm (~10%) | các farm Đà Lạt, Mộc Châu, Sơn La (Vinamilk Organic, TH True Milk) | 15-30 triệu

6. Kinh doanh nông sản (~10%) | tự nhập + xuất, sàn TMĐT nông sản (Việt Farm), startup farm-to-table | linh hoạt 20-100 triệu

Đặc biệt: Specialist xuất khẩu trái cây sang TQ/Nhật/Mỹ/EU có chứng chỉ GlobalGAP + HACCP + Anh + Trung lương 40-80 triệu sau 5-7 năm KN.

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 12-22 triệu. Mid 5 năm + GAP/HACCP + Anh: 25-50 triệu. Senior QA Director / XK Manager: 50-100 triệu.

Triển vọng: Tốt + ổn định. Nông sản VN còn nhiều dư địa tăng XK (đặc biệt rau quả, sầu riêng đã đạt 4 tỷ USD, dừa, chanh leo, mít, ổi…). Đầu tư FDI vào chế biến sâu nông sản tăng. Yêu cầu chất lượng từ EU CBAM + Mỹ FDA + Nhật JAS + TQ GACC chỉ tăng → cầu kỹ sư STH ngày càng lớn.

Cảnh báo: Nhà máy thường ở tỉnh + ĐBSCL + Tây Nguyên (không phải HCM/HN trung tâm). Áp lực mùa vụ + chất lượng cao. Cần update tiêu chuẩn XK liên tục.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Sinh + Hóa ≥7, ok lab + nhà máy + tỉnh xa, kỹ tính chi tiết, Anh + Trung tốt

⚠️ CÂN NHẮC: Muốn ở trung tâm HCM/HN – chọn vai trò trading + XK office thay vì nhà máy

🚨 KHÔNG HỢP: Sợ nhà máy + tỉnh + mùa vụ căng, không thích nông sản + chuỗi lạnh

icon

Chân dung người làm nghề

Mai – 26 tuổi, QC Manager Vinamit Bình Dương (3 năm KN, NL TP.HCM)

  • Quản 5 dây chuyền sấy trái cây + đóng gói + chứng nhận HACCP + BRC
  • Lương: 22 triệu + KPI XK = 28 triệu

Tuấn – 32 tuổi, Export Manager Vinacafe Tây Nguyên (8 năm KN, NL TP.HCM + HACCP Lead Auditor)

  • Phụ trách XK cà phê specialty sang Nhật + EU 12 triệu USD/năm
  • Lương: 50 triệu + commission 0.5% deal = 75 triệu
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

CN Sau thu hoạch (7540104) vs CN Thực phẩm (7540101): CN TP rộng (chế biến + bảo quản + sản xuất sản phẩm cuối: bánh, sữa, đồ hộp); CN STH chuyên giai đoạn ngay sau thu hoạch (bảo quản + đóng gói + truy xuất + XK nguyên liệu / sơ chế).

CN Sau thu hoạch vs KT Thực phẩm (7540102): KT TP thiên kỹ thuật + thiết bị + máy móc CN TP; CN STH thiên quy trình bảo quản + chuỗi lạnh.

CN Sau thu hoạch vs ĐBCL & ATTP (7540106): ĐBCL ATTP chuyên kiểm soát chất lượng + an toàn (làm QA/QC, audit); CN STH rộng hơn (cả công nghệ bảo quản + kỹ thuật + XK).

CN Sau thu hoạch vs Nông nghiệp (7620101): Nông nghiệp thiên trồng + chăm sóc + thu hoạch (trước hái); CN STH thiên sau hái (bảo quản + chế biến + XK).

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Sinh + Hóa ≥7?

2. Ok làm việc tại nhà máy nông sản ở tỉnh (Bình Dương, Tây Nguyên, ĐBSCL)?

3. Anh giỏi đủ làm việc với client TQ/Nhật/EU + Trung là điểm cộng lớn?

4. Quan tâm nông sản VN + chuỗi lạnh + truy xuất nguồn gốc?

≥3/4 ✅ → CN Sau thu hoạch hợp.