Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Mã trường: DHL |
Công nghệ sau thu hoạch
7540104 |
- |
ĐT THPT
|
15.00
(ĐT THPT)
|
| 2 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
Công nghệ sau thu hoạch
7540104 |
- |
ĐGNL SPHN
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
|
| 3 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
Công nghệ sau thu hoạch
7540104 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
17.00
(ĐT THPT)
20.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
650.00
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Công nghệ sau thu hoạch
7540104 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(V-SAT)
|
| 5 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
7620113 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(V-SAT)
|
| 6 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU |
Công nghệ sau thu hoạch
7540104 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 7 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
Công nghệ sau thu hoạch
7540104 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
16.25
(ĐT THPT)
16.00
(ĐT THPT)
500.00
(ĐGNL HCM)
24.53
(Ưu Tiên)
|