Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Công nghệ sau thu hoạch
7540104 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D07 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 2 |
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
7620113 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, B08, D07 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 3 |
Công nghệ sau thu hoạch
7540104 |
17.00 | ĐT THPT | A02, B00, X16, B08, X14, X13, A00, X12, D07, X10, X09, X08, X28, X57, X55 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
|
| 4 |
Công nghệ sau thu hoạch
7540104 |
16.25 | ĐT THPT | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 5 |
Công nghệ sau thu hoạch
7540104 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |