Công nghệ giáo dục
Công nghệ giáo dục
7 chương trình đào tạo
Khám phá 456 ngành đào tạo từ 37 nhóm ngành
và 321 trường trên toàn quốc. Dữ liệu tuyển sinh 2026 cập nhật liên tục.
Được lựa chọn bởi quản trị viên
Công nghệ giáo dục
7 chương trình đào tạoSư phạm Toán học; Sư phạm Toán; Sư phạm Toán học Có 02 chuyên ngành: - Chương trình đại trà - Chương trình Toán tiếng An...
37 chương trình đào tạoSư phạm Vật lý; Sư phạm Vật lí; Sư phạm vật lý (ĐT bằng Tiếng Anh); SP Vật lý; SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh); Sư...
24 chương trình đào tạoSư phạm Ngữ văn; SP Ngữ văn; Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử-Địa lí, gồm 3 ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư...
31 chương trình đào tạoSư phạm Tiếng Anh; SP Tiếng Anh; Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng); Sư phạm tiếng Anh (Tiếng Việt); Sư phạm tiếng Anh (đà...
34 chương trình đào tạoSư phạm Hoá học; Sư phạm Hóa; SP Hoá học; SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh); Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng...
21 chương trình đào tạoSư phạm Sinh học; Sư phạm Sinh; Sư phạm Sinh hục; SP Sinh học; Sư phạm Sinh học (ĐT bằng Tiếng Anh)
20 chương trình đào tạoSư phạm Lịch sử; SP Lịch sử; Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử-Địa lí, gồm 3 ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư...
19 chương trình đào tạoSư phạm Địa lý; Sư phạm Địa lí; SP Địa lý
15 chương trình đào tạoSư phạm Lịch sử - Địa lý; Sư phạm Lịch sử Địa lý; Sư phạm Lịch sử và Địa lý; Sư phạm Lịch sử - Địa lí; Sư phạm Lịch sử -...
20 chương trình đào tạoSư phạm Khoa học tự nhiên; Sư phạm KH Tự nhiên; Sư phạm Khoa học tự nhiên (Đào tạo giáo viên THCS); SP Khoa học tự nhiên
25 chương trình đào tạoSư phạm Âm nhạc
10 chương trình đào tạoSư phạm công nghệ; SP Công nghệ; Sư phạm công nghệ (Tiếng Việt); Sư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)
10 chương trình đào tạoSư phạm Mỹ thuật; Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật; Lý luận và lịch sử mỹ thuật
9 chương trình đào tạoSư phạm tiếng Đức
0 chương trình đào tạoSP tiếng H'mong
0 chương trình đào tạoSư phạm tiếng Hàn Quốc; Giảng dạy tiếng Hàn
1 chương trình đào tạo